Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羚, chiết tự chữ LINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羚:
羚
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
羚 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 羚
(Danh) Linh dương 羚羊 một giống thú hình thể tựa như dê lại như hươu, tính rất thuần, giỏi chạy nhảy, mũi rất thính, sừng dùng nguyên liệu chế thuốc.linh, như "ling dương" (gdhn)
Nghĩa của 羚 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
1. linh dương。羚羊。
2. sừng linh dương。指羚羊角。
Từ ghép:
羚牛 ; 羚羊
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
1. linh dương。羚羊。
2. sừng linh dương。指羚羊角。
Từ ghép:
羚牛 ; 羚羊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羚
| linh | 羚: | ling dương |

Tìm hình ảnh cho: 羚 Tìm thêm nội dung cho: 羚
