Chữ 羚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羚, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羚:

羚 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羚

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 羊 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羚 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 令
  • dương
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+7F9A, tổng 11 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 羚

    (Danh) Linh dương một giống thú hình thể tựa như dê lại như hươu, tính rất thuần, giỏi chạy nhảy, mũi rất thính, sừng dùng nguyên liệu chế thuốc.
    linh, như "ling dương" (gdhn)

    Nghĩa của 羚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 11
    Hán Việt: DƯƠNG
    1. linh dương。羚羊。
    2. sừng linh dương。指羚羊角。
    Từ ghép:
    羚牛 ; 羚羊

    Chữ gần giống với 羚:

    , , , , , , , , , , 𦍩, 𦍫,

    Chữ gần giống 羚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚 Tự hình chữ 羚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羚

    linh:ling dương
    羚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羚 Tìm thêm nội dung cho: 羚