Từ: 占领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占领:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 占 • 领

Nghĩa của 占领 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlǐng] 1. chiếm đóng; chiếm cứ (dùng lực lượng vũ trang đoạt được, trận địa hoặc lãnh thổ.)。用武装力量取得(阵地或领土)。
2. chiếm; chiếm giữ。占有。
占领市场
chiếm thị trường
开拓和占领新的科技领域。
mở ra và thâm nhập vào lĩnh vực khoa học kỹ thuật mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem占:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm占:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm占:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm占:mặt nổi chàm
chím占:chúm chím
chúm占: 
chăm占:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm占:ôm chầm; chầm chậm
chắm占: 
chằm占:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm占: 
chễm占:chễm chệ
coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm占:giấu giếm
xem占:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh领:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh领:nhận lĩnh
占领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占领 Tìm thêm nội dung cho: 占领