Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虫媒花 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngméihuā] trùng mai hoa; hoa được côn trùng thụ phấn; hoa do sâu bọ truyền phấn。借昆虫传粉的花,如桃、杏、百合的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒
| mai | 媒: | mai mối |
| moi | 媒: | |
| môi | 媒: | môi giới |
| mối | 媒: | làm mối |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mụ | 媒: | bà mụ; mụ già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 虫媒花 Tìm thêm nội dung cho: 虫媒花
