Cao su chống va đập cửa

Từ: 虫媒花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫媒花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虫媒花 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngméihuā] trùng mai hoa; hoa được côn trùng thụ phấn; hoa do sâu bọ truyền phấn。借昆虫传粉的花,如桃、杏、百合的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
虫媒花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虫媒花 Tìm thêm nội dung cho: 虫媒花