Chữ 靪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靪, chiết tự chữ ĐINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靪:
靪
Pinyin: ding1, chai1;
Việt bính: ding1;
靪
Nghĩa Trung Việt của từ 靪
đinh, như "đinh (vá sửa đế giày)" (gdhn)
Nghĩa của 靪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 11
Hán Việt: ĐINH
vá đế giày。补鞋底。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐINH
vá đế giày。补鞋底。
Chữ gần giống với 靪:
靪,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靪
| đinh | 靪: | đinh (vá sửa đế giày) |

Tìm hình ảnh cho: 靪 Tìm thêm nội dung cho: 靪
