Chữ 靪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靪, chiết tự chữ ĐINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靪:

靪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靪

靪

Chiết tự chữ 靪

Chiết tự chữ đinh bao gồm chữ 革 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靪 cấu thành từ 2 chữ: 革, 丁
  • 革 cách, cức, rắc
  • 丁 chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • []

    U+976A, tổng 11 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding1, chai1;
    Việt bính: ding1;

    靪

    Nghĩa Trung Việt của từ 靪


    đinh, như "đinh (vá sửa đế giày)" (gdhn)

    Nghĩa của 靪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dīng]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐINH
    vá đế giày。补鞋底。

    Chữ gần giống với 靪:

    靪,

    Chữ gần giống 靪

    鞒, 亭, 鞡, 鞢, 鞣, 鞤, 糽, 鞥, 鞦, 鞟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靪 Tự hình chữ 靪 Tự hình chữ 靪 Tự hình chữ 靪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靪

    đinh靪:đinh (vá sửa đế giày)
    靪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靪 Tìm thêm nội dung cho: 靪