Từ: 喝问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喝问 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèwèn] quát hỏi。大声地问。
严词喝问
nghiêm khắc quát hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
喝问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝问 Tìm thêm nội dung cho: 喝问