Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàihuì] ngoại hối; ngoại tệ。用于国际贸易清算的外国货币和可以兑换外国货币的支票、汇票、期票等证券。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
外汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外汇 Tìm thêm nội dung cho: 外汇