Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反派 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnpài] nhân vật phản diện。戏剧、电影、电视、小说中的坏人;反面人物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 反派 Tìm thêm nội dung cho: 反派
