Từ: 发嗲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发嗲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发嗲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādiǎ] làm nũng; nũng nịu; làm dáng; làm đỏm。撒娇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
发嗲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发嗲 Tìm thêm nội dung cho: 发嗲