Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老相 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎo·xiàng] già trước tuổi。相貌显得比实际年龄老。
他长得有点老相,才四十出头,就满脸皱纹了。
anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
老相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老相 Tìm thêm nội dung cho: 老相