Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa muốn trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Ao ước; Mong mỏi: Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (cd). 2. Có chiều hướng như sắp xảy ra: Má hồng không thuốc mà say, nước kia muốn đổ, thành này muốn long (CgO); Trời muốn mưa; Bức tường này muốn đổ."]Dịch muốn sang tiếng Trung hiện đại:
恨不得 《急切希望(实现某事); 巴不得。也说恨不能。》要 《表示做某件事的意志。》
想; 拟 《希望; 打算。》
希图 《 心理打算着达到某种目的(多指不好的); 企图。》
欲待; 想要 《一心向往; 热切地希望。》
将要; 快要 《副词, 表示行为或情况在不久以后发生。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: muốn
| muốn | 𫹰: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 𫺓: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 㦖: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 𬅳: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 悶: | muốn làm |

Tìm hình ảnh cho: muốn Tìm thêm nội dung cho: muốn
