Từ: 兜风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兜风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兜风 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōufēng] 1. căng gió; lộng gió。(船帆、车篷等)挡住风。
破帆不兜风
buồm rách không căng gió được.
2. đi hóng gió; đi hóng mát (bằng xe hoặc cưỡi ngựa hay du thuyền)。坐车、骑马或乘游艇兜圈子乘凉或游逛。
他开着车兜风去了。
anh ấy chạy xe đi hóng mát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
兜风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兜风 Tìm thêm nội dung cho: 兜风