Từ: khơi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khơi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khơi

Nghĩa khơi trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. Vùng biển ở xa bờ: ra khơi đánh cá. II. tt. Xa: biển thẳm non khơị","- 2 đgt. 1. Vét cho thông luồng: khơi cống rãnh. 2. Làm cho thông suốt: khơi nguồn hàng. 3. Gợi để bùng lên, bật lên điều gì đang tạm chìm lắng: khơi lòng căm thù khơi lòng tự trọng của cậu tạ"]

Dịch khơi sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》《挖深; 疏通(水道)。》
khơi mương.
浚渠。
khơi sông.
浚河。
《从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等。》
远海 《距离陆地较远的海域。》
挑起; 引起; 提起 《谈到; 说起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khơi

khơi󰀐:khơi chừng; ra khơi; khơi mương
khơi𢴖:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi𢵱:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi:Khơi lại chuyện cũ
khơi:biển khơi
khơi󰋤:biển khơi
khơi𣾺:biển khơi
khơi𤁔:biển khơi
khơi:khơi sông (đào vét để thông dòng nước)
khơi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khơi Tìm thêm nội dung cho: khơi