Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khơi trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. Vùng biển ở xa bờ: ra khơi đánh cá. II. tt. Xa: biển thẳm non khơị","- 2 đgt. 1. Vét cho thông luồng: khơi cống rãnh. 2. Làm cho thông suốt: khơi nguồn hàng. 3. Gợi để bùng lên, bật lên điều gì đang tạm chìm lắng: khơi lòng căm thù khơi lòng tự trọng của cậu tạ"]Dịch khơi sang tiếng Trung hiện đại:
拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》浚 《挖深; 疏通(水道)。》khơi mương.
浚渠。
khơi sông.
浚河。
淘 《从深的地方舀出污水、泥沙、粪便等。》
远海 《距离陆地较远的海域。》
挑起; 引起; 提起 《谈到; 说起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khơi
| khơi | : | khơi chừng; ra khơi; khơi mương |
| khơi | 𢴖: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 摡: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 𢵱: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |
| khơi | 啟: | Khơi lại chuyện cũ |
| khơi | 洃: | biển khơi |
| khơi | : | biển khơi |
| khơi | 𣾺: | biển khơi |
| khơi | 𤁔: | biển khơi |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: khơi Tìm thêm nội dung cho: khơi
