Từ: 下馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 下 • 馬

hạ mã
Xuống ngựa.

Nghĩa của 下马 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàmǎ] xuống ngựa; hạ mã; rút bỏ; đình chỉ công tác, kế hoạch quan trọng, các công trình lớn。 比喻停止或放弃某项重大的工作、工程、计划等。
这项工程不能下马。
công trình này không đình chỉ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

mã馬:binh mã
mở馬:mở cửa, mở ra
mứa馬:bỏ mứa, thừa mứa
mựa馬:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
下馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下馬 Tìm thêm nội dung cho: 下馬