Từ: 发市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发市 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshì] mở hàng; bán mở hàng。指商店等一天里第一次成交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
发市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发市 Tìm thêm nội dung cho: 发市