Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕨, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕨:
蕨
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
蕨 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 蕨
(Danh) Một loài thực vật, thân mọc ngang dưới đất, mùa xuân ra mầm non, hình như nắm tay, cả cây có lông tơ, lá non ăn được, rễ và thân dùng làm thuốc giải nhiệt, lợi tiểu tiện.quyết, như "quyết (mọi loại thực vật nở hoa ngầm)" (gdhn)
Nghĩa của 蕨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: QUYẾT
cây dương xỉ。多年生草本植物,生在山野草地里,根茎长,横生地下,复叶,羽状分裂,下面有繁殖器官,用孢子繁殖。嫩叶供食用,根茎可以制淀粉。全株入药,有解热、利尿等作用。
Từ ghép:
蕨类植物
Số nét: 18
Hán Việt: QUYẾT
cây dương xỉ。多年生草本植物,生在山野草地里,根茎长,横生地下,复叶,羽状分裂,下面有繁殖器官,用孢子繁殖。嫩叶供食用,根茎可以制淀粉。全株入药,有解热、利尿等作用。
Từ ghép:
蕨类植物
Chữ gần giống với 蕨:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕨
| quyết | 蕨: | (một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được) |

Tìm hình ảnh cho: 蕨 Tìm thêm nội dung cho: 蕨
