Chữ 蕨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕨, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕨:

蕨 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕨

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 草 厥 hoặc 艸 厥 hoặc 艹 厥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 厥
  • tháu, thảo, xáo
  • cột, quyết
  • 2. 蕨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 厥
  • tháu, thảo
  • cột, quyết
  • 3. 蕨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 厥
  • thảo
  • cột, quyết
  • quyết [quyết]

    U+8568, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕨

    (Danh) Một loài thực vật, thân mọc ngang dưới đất, mùa xuân ra mầm non, hình như nắm tay, cả cây có lông tơ, lá non ăn được, rễ và thân dùng làm thuốc giải nhiệt, lợi tiểu tiện.
    quyết, như "quyết (mọi loại thực vật nở hoa ngầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 蕨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: QUYẾT
    cây dương xỉ。多年生草本植物,生在山野草地里,根茎长,横生地下,复叶,羽状分裂,下面有繁殖器官,用孢子繁殖。嫩叶供食用,根茎可以制淀粉。全株入药,有解热、利尿等作用。
    Từ ghép:
    蕨类植物

    Chữ gần giống với 蕨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕨 Tự hình chữ 蕨 Tự hình chữ 蕨 Tự hình chữ 蕨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕨

    quyết:(một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được)
    蕨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕨 Tìm thêm nội dung cho: 蕨