Từ: thiềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thiềm:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiềm
U+8C35, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
谵 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 谵
Giản thể của chữ 譫.thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
Nghĩa của 谵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: CHIÊM
书
nói nhảm; nói bậy。说胡话。
谵语
nói bậy; nói nhảm
Từ ghép:
谵妄 ; 谵语
Dị thể chữ 谵
譫,
Tự hình:

Pinyin: yan2, dan1;
Việt bính: gim2 jam4 jim4;
檐 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 檐
Cũng như chữ 簷.diêm, như "diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ)" (gdhn)
diềm, như "diềm áo, diềm mũ" (gdhn)
thềm, như "trước thềm" (gdhn)
thiềm, như "thiềm (mái đua, vành đua)" (gdhn)
Nghĩa của 檐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: THIỀM
名
1. mái hiên; hiên nhà。(檐儿)屋顶向旁伸出的边沿部分。
房檐
mái hiên nhà
廊檐
hàng hiên
檐下
dưới mái hiên
檐前
trước mái hiên
2. mái (bộ phận nhô ra ngoài của một số vật dụng có hình mái hiên)。(檐儿)某些器物上形状象房檐的部分。
帽檐儿。
vành mũ
Từ ghép:
檐沟 ; 檐子
Chữ gần giống với 檐:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檐
簷,
Tự hình:

Pinyin: yan2;
Việt bính: jam4 jim4 sim4;
簷 diêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 簷
(Danh) Mái hiên nhà.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Họa đường diêm ảnh mộ vân phi 畫堂簷影暮雲飛 (Xuân cảnh 春景) Bóng hiên nhà vẽ mây chiều bay.
(Danh) Vành.
◎Như: mạo diêm 帽簷 diêm mũ, vành mũ, tán diêm 傘簷 mái dù.Cũng đọc là thiềm.Cũng viết là 檐.
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)
Chữ gần giống với 簷:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 簷
檐,
Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: sim4;
蟾 thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 蟾
(Danh) Thiềm thừ 蟾蜍 con cóc.◇Chu Thục Chân 朱淑真: Bất hứa thiềm thừ thử dạ minh, Thủy tri thiên ý thị vô tình 不許蟾蜍此夜鳴, 始知天意是無情 (Trung thu dạ bất kiến nguyệt 中秋夜不見月) Không cho con cóc kêu đêm nay, Mới hay ý trời thật vô tình.
(Danh) Theo truyền thuyết, những vết đen đen trên mặt trăng là con cóc, nên gọi ánh trăng là thiềm 蟾. Cũng gọi mặt trăng là thiềm cung 蟾宮, ngân thiềm 銀蟾 hay minh thiềm 明蟾.
◇Trần Sư Đạo 陳師道: Thu thiềm chỉ độc minh 秋蟾只獨明 (Dạ cú 夜句) Trăng thu chỉ sáng một mình.
thiêm, như "thiềm (con cóc)" (gdhn)
Nghĩa của 蟾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: THIỀM
con cóc。指蟾蜍。
蟾 酥。
thiềm tô (độc tố biểu bì do cóc tiết ra).
Từ ghép:
蟾蜍 ; 蟾宫 ; 蟾宫折桂 ; 蟾光 ; 蟾酥
Tự hình:

U+8B6B, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zim1;
譫 chiêm, thiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 譫
(Tính) Nhiều lời.(Động) Nói mê sảng.
◎Như: chiêm ngữ 譫語 lời nói mê sảng loạn xạ trong cơn bệnh khi thần trí không tỉnh táo, sáng suốt.
§ Ta quen đọc là thiềm.
thiêm, như "thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)" (gdhn)
xàm, như "xàm xỡ; xồm xoàm" (gdhn)
Dị thể chữ 譫
谵,
Tự hình:

Dịch thiềm sang tiếng Trung hiện đại:
蟾蜍; 癞蛤蟆; 疥蛤蟆 《两栖动物, 身体表面有许多疙瘩, 内有毒腺, 能分泌黏液, 吃昆虫, 蜗牛等小动物, 对农业有益。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiềm
| thiềm | 幨: | thiềm (vành mũ) |
| thiềm | 檐: | thiềm (mái đua, vành đua) |
Gới ý 13 câu đối có chữ thiềm:

Tìm hình ảnh cho: thiềm Tìm thêm nội dung cho: thiềm
