Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会意识 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会意识:
Nghĩa của 社会意识 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìyìshí] ý thức xã hội。指政治、法律、道德、艺术、哲学、宗教等观点。参看〖社会存在〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 社会意识 Tìm thêm nội dung cho: 社会意识
