Từ: 狠命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狠命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狠命 trong tiếng Trung hiện đại:

[hěnmìng] hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh。用尽全力;拼命。
狠命追赶
cố sức theo đuổi.
敌人狠命地逃跑。
quân địch chạy thục mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
狠命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狠命 Tìm thêm nội dung cho: 狠命