Từ: vãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ vãn:

娩 vãn, miễn, phiền挽 vãn晚 vãn輓 vãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãn

vãn, miễn, phiền [vãn, miễn, phiền]

U+5A29, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mian3, wan3;
Việt bính: maan5 min5
1. [分娩] phân miễn;

vãn, miễn, phiền

Nghĩa Trung Việt của từ 娩

(Tính) Thùy mị, nhu thuận.
◎Như: vãn mị
xinh đẹp thùy mị.Một âm là miễn.

(Động)
Đàn bà đẻ con.
◎Như: miễn thân đẻ con.Một âm là phiền.

(Động)
Sinh sôi nảy nở.
◎Như: phiền tức sinh sôi nảy nở.

(Động)
Động đậy.
vãn, như "uyển vãn (thuỳ mị)" (gdhn)

Nghĩa của 娩 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: MIỄN
sinh đẻ; đẻ。分娩。
Từ ghép:
娩出
[wǎn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VÃN
ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì。婉娩。
Ghi chú: 另见miǎn

Chữ gần giống với 娩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Dị thể chữ 娩

,

Chữ gần giống 娩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩 Tự hình chữ 娩

vãn [vãn]

U+633D, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輓;
Pinyin: wan3, jia1, xia2;
Việt bính: waan5;

vãn

Nghĩa Trung Việt của từ 挽

(Động) Kéo, giương, khoác.
◎Như: vãn xa
kéo xe, vãn cung giương cung, vãn hồi xoay lại, vãn lưu kéo giữ lại.

(Động)
Xắn, cuốn, vén.
◎Như: vãn tụ xắn tay áo.

(Động)
Buộc, vấn, thắt.
§ Thông oản .
◎Như: vãn phát vấn tóc.

(Động)
Điếu, phúng, viếng (người chết).
◎Như: kính vãn kính viếng.

(Tính)
Ai điếu, kính viếng người chết.
§ Thông vãn .
◎Như: vãn ca bài viếng thương kẻ chết.
vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 挽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輓)
[wǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. kéo; giương; khoác。拉。
挽弓
kéo cung; giương cung.
手挽着手。
tay dắt tay; khoác tay nhau.
2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
挽起袖子。
xắn tay áo lên.
3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
挽车
kéo xe
4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
Từ ghép:
挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留

Chữ gần giống với 挽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Dị thể chữ 挽

, ,

Chữ gần giống 挽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽 Tự hình chữ 挽

vãn [vãn]

U+665A, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan3;
Việt bính: maan5
1. [晚歲] vãn tuế;

vãn

Nghĩa Trung Việt của từ 晚

(Danh) Chiều, tối, hoàng hôn.
◎Như: tòng tảo đáo vãn
từ sáng đến tối.

(Danh)
Đêm.
◎Như: tạc vãn đêm qua.
◇Thủy hử truyện : Lí Tiểu Nhị phu thê lưỡng cá, niết trước lưỡng bả hãn, đương vãn vô sự , , (Đệ thập hồi) Cả hai vợ chồng Lí Tiểu Nhị sợ toát mồ hôi hột, đêm đó không có chuyện gì xảy ra.

(Danh)
Tiếng tự xưng đối với trưởng bối.
◎Như: học vãn kẻ học muộn này, vãn sinh kẻ sinh sau.

(Tính)
Cuối, muộn, sắp hết.
◎Như: vãn niên lúc tuổi già, vãn tuế cuối năm.

(Tính)
Sau, kế.
◎Như: vãn nương mẹ kế, vãn thế học giả học giả đời sau, đời gần đây.

(Phó)
Chậm, trễ.
◎Như: tương kiến hận vãn tiếc rằng biết nhau chậm quá.

vãn, như "vãn ngày, vãn việc" (vhn)
muộn, như "chiều muộn; muộn màng" (gdhn)

Nghĩa của 晚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. buổi tối; tối。晚上。
今 晚 。
tối nay.
昨晚
tối hôm qua.
从早到晚
。 từ sáng đến tối.
晚 饭
cơm tối
2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
晚 年。
tuổi già; cuối đời.
晚 秋
thu muộn; cuối thu.
3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
十二点他才来就太晚 了。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
您来得晚 了。
anh đến chậm mất rồi.
4. sau。后来的。
晚 辈。
thế hệ sau.
5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
6. họ Vãn。姓。
Từ ghép:
晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病

Chữ gần giống với 晚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

Dị thể chữ 晚

,

Chữ gần giống 晚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚 Tự hình chữ 晚

vãn [vãn]

U+8F13, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan5
1. [哀輓] ai vãn;

vãn

Nghĩa Trung Việt của từ 輓

(Động) Kéo, kéo xe đi.
◇Chiến quốc sách
: Phàm nhất đỉnh nhi, cửu vạn nhân vãn chi (Chu sách nhất , Tần cầu cửu đỉnh ) Cứ mỗi cái đỉnh thì phải có chín vạn người kéo.

(Động)
Vận chuyển, chuyên chở.
◇Sử Kí : Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư , , , 西 (Lưu Hầu thế gia ) Chư hầu yên định xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.

(Tính)
Điếu, viếng, phúng.
◎Như: vãn ca bài hát ai điếu.

(Tính)
Muộn, cuối.
§ Thông vãn .
vãn, như "than vãn, ai vãn" (vhn)

Chữ gần giống với 輓:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 輓

, 𬨈,

Chữ gần giống 輓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓 Tự hình chữ 輓

Dịch vãn sang tiếng Trung hiện đại:

完结 《结束。》
晚; 暮 《晚上。》
晚; 垂尽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn:vãn ngày, vãn việc
vãn:than vãn, ai vãn
vãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn Tìm thêm nội dung cho: vãn