Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ vãn:
vãn, miễn, phiền [vãn, miễn, phiền]
U+5A29, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, wan3;
Việt bính: maan5 min5
1. [分娩] phân miễn;
娩 vãn, miễn, phiền
Nghĩa Trung Việt của từ 娩
(Tính) Thùy mị, nhu thuận.◎Như: vãn mị 娩媚 xinh đẹp thùy mị.Một âm là miễn.
(Động) Đàn bà đẻ con.
◎Như: miễn thân 娩身 đẻ con.Một âm là phiền.
(Động) Sinh sôi nảy nở.
◎Như: phiền tức 娩息 sinh sôi nảy nở.
(Động) Động đậy.
vãn, như "uyển vãn (thuỳ mị)" (gdhn)
Nghĩa của 娩 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: MIỄN
sinh đẻ; đẻ。分娩。
Từ ghép:
娩出
[wǎn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VÃN
ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì。婉娩。
Ghi chú: 另见miǎn
Số nét: 10
Hán Việt: MIỄN
sinh đẻ; đẻ。分娩。
Từ ghép:
娩出
[wǎn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VÃN
ngoan ngoãn dịu dàng; nhu mì。婉娩。
Ghi chú: 另见miǎn
Chữ gần giống với 娩:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娩
㝃,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 輓;
Pinyin: wan3, jia1, xia2;
Việt bính: waan5;
挽 vãn
◎Như: vãn xa 挽車 kéo xe, vãn cung 挽弓 giương cung, vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại.
(Động) Xắn, cuốn, vén.
◎Như: vãn tụ 挽袖 xắn tay áo.
(Động) Buộc, vấn, thắt.
§ Thông oản 綰.
◎Như: vãn phát 挽髮 vấn tóc.
(Động) Điếu, phúng, viếng (người chết).
◎Như: kính vãn 敬挽 kính viếng.
(Tính) Ai điếu, kính viếng người chết.
§ Thông vãn 輓.
◎Như: vãn ca 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.
vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)
Pinyin: wan3, jia1, xia2;
Việt bính: waan5;
挽 vãn
Nghĩa Trung Việt của từ 挽
(Động) Kéo, giương, khoác.◎Như: vãn xa 挽車 kéo xe, vãn cung 挽弓 giương cung, vãn hồi 挽回 xoay lại, vãn lưu 挽留 kéo giữ lại.
(Động) Xắn, cuốn, vén.
◎Như: vãn tụ 挽袖 xắn tay áo.
(Động) Buộc, vấn, thắt.
§ Thông oản 綰.
◎Như: vãn phát 挽髮 vấn tóc.
(Động) Điếu, phúng, viếng (người chết).
◎Như: kính vãn 敬挽 kính viếng.
(Tính) Ai điếu, kính viếng người chết.
§ Thông vãn 輓.
◎Như: vãn ca 挽歌 bài viếng thương kẻ chết.
vãn, như "vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 挽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輓)
[wǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. kéo; giương; khoác。拉。
挽弓
kéo cung; giương cung.
手挽着手。
tay dắt tay; khoác tay nhau.
2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
挽起袖子。
xắn tay áo lên.
3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
挽车
kéo xe
4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
Từ ghép:
挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留
[wǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. kéo; giương; khoác。拉。
挽弓
kéo cung; giương cung.
手挽着手。
tay dắt tay; khoác tay nhau.
2. xắn; vén (quần áo)。向上卷(衣服)。
挽起袖子。
xắn tay áo lên.
3. dắt; kéo (đi trước)。牵引(车辆)。
挽车
kéo xe
4. phúng; viếng (người chết)。哀悼死者。
Từ ghép:
挽歌 ; 挽回 ; 挽救 ; 挽具 ; 挽联 ; 挽留
Chữ gần giống với 挽:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: wan3;
Việt bính: maan5
1. [晚歲] vãn tuế;
晚 vãn
Nghĩa Trung Việt của từ 晚
(Danh) Chiều, tối, hoàng hôn.◎Như: tòng tảo đáo vãn 從早到晚 từ sáng đến tối.
(Danh) Đêm.
◎Như: tạc vãn 昨晚 đêm qua.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Tiểu Nhị phu thê lưỡng cá, niết trước lưỡng bả hãn, đương vãn vô sự 李小二夫妻兩個, 捏著兩把汗, 當晚無事 (Đệ thập hồi) Cả hai vợ chồng Lí Tiểu Nhị sợ toát mồ hôi hột, đêm đó không có chuyện gì xảy ra.
(Danh) Tiếng tự xưng đối với trưởng bối.
◎Như: học vãn 學晚 kẻ học muộn này, vãn sinh 晚生 kẻ sinh sau.
(Tính) Cuối, muộn, sắp hết.
◎Như: vãn niên 晚年 lúc tuổi già, vãn tuế 晚歲 cuối năm.
(Tính) Sau, kế.
◎Như: vãn nương 晚娘 mẹ kế, vãn thế học giả 晚世學者 học giả đời sau, đời gần đây.
(Phó) Chậm, trễ.
◎Như: tương kiến hận vãn 相見恨晚 tiếc rằng biết nhau chậm quá.
vãn, như "vãn ngày, vãn việc" (vhn)
muộn, như "chiều muộn; muộn màng" (gdhn)
Nghĩa của 晚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. buổi tối; tối。晚上。
今 晚 。
tối nay.
昨晚
tối hôm qua.
从早到晚
。 từ sáng đến tối.
晚 饭
cơm tối
2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
晚 年。
tuổi già; cuối đời.
晚 秋
thu muộn; cuối thu.
3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
十二点他才来就太晚 了。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
您来得晚 了。
anh đến chậm mất rồi.
4. sau。后来的。
晚 辈。
thế hệ sau.
5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
6. họ Vãn。姓。
Từ ghép:
晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病
Số nét: 11
Hán Việt: VÃN
1. buổi tối; tối。晚上。
今 晚 。
tối nay.
昨晚
tối hôm qua.
从早到晚
。 từ sáng đến tối.
晚 饭
cơm tối
2. muộn; chậm; trễ。时间靠后的。
晚 年。
tuổi già; cuối đời.
晚 秋
thu muộn; cuối thu.
3. chậm; muộn。比规定的或合适的时间靠后。
十二点他才来就太晚 了。
mười hai giờ, anh ấy mới đến thì muộn quá.
您来得晚 了。
anh đến chậm mất rồi.
4. sau。后来的。
晚 辈。
thế hệ sau.
5. vãn sinh; hậu sinh; sinh sau đẻ muộn。旧时后辈对前辈自称(用于书信)。
6. họ Vãn。姓。
Từ ghép:
晚安 ; 晚半天儿 ; 晚报 ; 晚辈 ; 晚场 ; 晚车 ; 晚稻 ; 晚点 ; 晚饭 ; 晚会 ; 晚婚 ; 晚间 ; 晚节 ; 晚近 ; 晚景 ; 晚年 ; 晚娘 ; 晚期 ; 晚秋 ; 晚秋作物 ; 晚上 ; 晚生 ; 晚世 ; 晚霜 ; 晚田 ; 晚霞 ; 晚香玉 ; 晚疫病
Chữ gần giống với 晚:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晚
晩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挽;
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan5
1. [哀輓] ai vãn;
輓 vãn
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàm nhất đỉnh nhi, cửu vạn nhân vãn chi 凡一鼎而九萬人輓之 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Cứ mỗi cái đỉnh thì phải có chín vạn người kéo.
(Động) Vận chuyển, chuyên chở.
◇Sử Kí 史記: Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư 諸侯安定, 河, 渭漕輓天下, 西給京師 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Chư hầu yên định xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.
(Tính) Điếu, viếng, phúng.
◎Như: vãn ca 輓歌 bài hát ai điếu.
(Tính) Muộn, cuối.
§ Thông vãn 晚.
vãn, như "than vãn, ai vãn" (vhn)
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan5
1. [哀輓] ai vãn;
輓 vãn
Nghĩa Trung Việt của từ 輓
(Động) Kéo, kéo xe đi.◇Chiến quốc sách 戰國策: Phàm nhất đỉnh nhi, cửu vạn nhân vãn chi 凡一鼎而九萬人輓之 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Cứ mỗi cái đỉnh thì phải có chín vạn người kéo.
(Động) Vận chuyển, chuyên chở.
◇Sử Kí 史記: Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư 諸侯安定, 河, 渭漕輓天下, 西給京師 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Chư hầu yên định xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.
(Tính) Điếu, viếng, phúng.
◎Như: vãn ca 輓歌 bài hát ai điếu.
(Tính) Muộn, cuối.
§ Thông vãn 晚.
vãn, như "than vãn, ai vãn" (vhn)
Tự hình:

Dịch vãn sang tiếng Trung hiện đại:
完结 《结束。》晚; 暮 《晚上。》
晚; 垂尽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn
| vãn | 娩: | uyển vãn (thuỳ mị) |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
| vãn | 輓: | than vãn, ai vãn |

Tìm hình ảnh cho: vãn Tìm thêm nội dung cho: vãn
