Cao su chống va đập cửa

Từ: 饱尝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱尝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱尝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎocháng] 1. nếm cả; nếm hết。遍偿。
2. nếm đủ; nếm trải。倍尝,长期忍受或经历。
饱尝辛酸苦痛
nếm đủ cay chua khổ đau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường:bình thường; coi thường
饱尝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱尝 Tìm thêm nội dung cho: 饱尝