Cao su chống va đập cửa

Từ: 发毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāmáo] 1. sợ hãi; hoảng sợ。害怕;惊慌。
他从没见过这阵势,心里直发毛。
anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.
2. nổi giận; tức giận; phát cáu; nổi cáu。发脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
发毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发毛 Tìm thêm nội dung cho: 发毛