Từ: tắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tắt

Nghĩa tắt trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Thôi cháy : Lửa tắt. 2. Làm cho thôi cháy : Tắt đèn. II.t. Ngừng hẳn lại : Tắt gió ; Tắt thở : Tắt máy.","- ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn : Đi tắt; Viết tắt."]

Dịch tắt sang tiếng Trung hiện đại:

蔽塞 《闭塞。》《使机器等停止运转; 使电气装置结束工作状态。》
tắt máy
关机。
tắt đèn
关灯。
tắt ti vi
关电视。
灭; 熄; 熄灭 《 停止燃烧。》
lửa tắt rồi.
火灭了。
đèn tắt rồi.
灯灭了。
tắt đèn。
熄灯。
ngọn lửa tắt rồi。
火势已熄。
简略; 简缩 《(言语、文章的内容)简单; 不详细。》

闭塞 《堵塞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt

tắt:đường tắt
tắt𪬤:tắt hơi (nghẹt)
tắt𢴑:tóm tắt
tắt:tắt đèn
tắt𤇩:tắt lửa
tắt:tắt đèn
tắt𤎕:tắt lửa
tắt𨄠:đầu tắt mặt tối
tắt:đầu tắt mặt tối
tắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tắt Tìm thêm nội dung cho: tắt