Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tắt trong tiếng Việt:
["- I. đg. 1. Thôi cháy : Lửa tắt. 2. Làm cho thôi cháy : Tắt đèn. II.t. Ngừng hẳn lại : Tắt gió ; Tắt thở : Tắt máy.","- ph. Theo đường ngắn hơn, lối nhanh hơn : Đi tắt; Viết tắt."]Dịch tắt sang tiếng Trung hiện đại:
蔽塞 《闭塞。》关 《使机器等停止运转; 使电气装置结束工作状态。》tắt máy
关机。
tắt đèn
关灯。
tắt ti vi
关电视。
灭; 熄; 熄灭 《 停止燃烧。》
lửa tắt rồi.
火灭了。
đèn tắt rồi.
灯灭了。
tắt đèn。
熄灯。
ngọn lửa tắt rồi。
火势已熄。
简略; 简缩 《(言语、文章的内容)简单; 不详细。》
动
闭塞 《堵塞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt
| tắt | 悉: | đường tắt |
| tắt | 𪬤: | tắt hơi (nghẹt) |
| tắt | 𢴑: | tóm tắt |
| tắt | 炪: | tắt đèn |
| tắt | 𤇩: | tắt lửa |
| tắt | 熄: | tắt đèn |
| tắt | 𤎕: | tắt lửa |
| tắt | 𨄠: | đầu tắt mặt tối |
| tắt | 蹯: | đầu tắt mặt tối |

Tìm hình ảnh cho: tắt Tìm thêm nội dung cho: tắt
