Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 垫付 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànfù] ứng ra; ứng tạm; trả hộ。暂时替人付钱。
由银行垫付货款。
ngân hàng ứng tạm khoản tiền mua hàng hoá.
由银行垫付货款。
ngân hàng ứng tạm khoản tiền mua hàng hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |

Tìm hình ảnh cho: 垫付 Tìm thêm nội dung cho: 垫付
