Chữ 亿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亿, chiết tự chữ TỈ, ỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亿:

亿 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亿

亿

Chiết tự chữ 亿

Chiết tự chữ tỉ, ức bao gồm chữ 人 乙 hoặc 亻 乙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 亿 cấu thành từ 2 chữ: 人, 乙
  • nhân, nhơn
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • 2. 亿 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 乙
  • nhân
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • ức [ức]

    U+4EBF, tổng 3 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 億;
    Pinyin: yi4, shen2, shiu2;
    Việt bính: jik1;

    亿 ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 亿

    Giản thể của chữ .

    tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
    ức, như "ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)" (gdhn)

    Nghĩa của 亿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (億)
    [yì]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 3
    Hán Việt: ỨC
    1. một trăm triệu。数目,一万万。
    2. mười vạn。古代指十万。
    Từ ghép:
    亿万 ; 亿万斯年

    Chữ gần giống với 亿:

    , , , 亿,

    Dị thể chữ 亿

    ,

    Chữ gần giống 亿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿 Tự hình chữ 亿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亿

    tỉ亿:hàng tỉ
    ức亿:ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)
    亿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亿 Tìm thêm nội dung cho: 亿