Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亿, chiết tự chữ TỈ, ỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亿:
亿
Biến thể phồn thể: 億;
Pinyin: yi4, shen2, shiu2;
Việt bính: jik1;
亿 ức
tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
ức, như "ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)" (gdhn)
Pinyin: yi4, shen2, shiu2;
Việt bính: jik1;
亿 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 亿
Giản thể của chữ 億.tỉ, như "hàng tỉ" (gdhn)
ức, như "ức vạn, ức triệu (nhiều lắm)" (gdhn)
Nghĩa của 亿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (億)
[yì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 3
Hán Việt: ỨC
1. một trăm triệu。数目,一万万。
2. mười vạn。古代指十万。
Từ ghép:
亿万 ; 亿万斯年
[yì]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 3
Hán Việt: ỨC
1. một trăm triệu。数目,一万万。
2. mười vạn。古代指十万。
Từ ghép:
亿万 ; 亿万斯年
Dị thể chữ 亿
億,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亿
| tỉ | 亿: | hàng tỉ |
| ức | 亿: | ức vạn, ức triệu (nhiều lắm) |

Tìm hình ảnh cho: 亿 Tìm thêm nội dung cho: 亿
