Từ: 鳴珂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳴珂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

minh kha
Xe ngựa của kẻ sang (xe ngựa nạm ngọc kha). Vì thế mới gọi quê người là
kha hương
鄉 hay
kha lí
里 (ý nói là chốn quê hương phú quý).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳴

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珂

kha:kha (tên đá quí)
鳴珂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳴珂 Tìm thêm nội dung cho: 鳴珂