Từ: tiu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiu

Nghĩa tiu trong tiếng Việt:

["- d. Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh: Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ (thơ cổ).","- đg. Đánh mạnh qủa bóng cho sạt lưới, trong cuộc chơi quần vợt hay chơi bóng bàn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiu

tiu:tiu nghỉu
tiu:tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu
tiu:tiu (nhạc khí bằng đồng)
tiu:tiu (nhạc khí bằng đồng)
tiu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiu Tìm thêm nội dung cho: tiu