Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tiu trong tiếng Việt:
["- d. Nhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh: Khi cảnh, khi tiu khi chũm choẹ (thơ cổ).","- đg. Đánh mạnh qủa bóng cho sạt lưới, trong cuộc chơi quần vợt hay chơi bóng bàn."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiu
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiu | 簫: | tiu (loại nhạc khí); tiu nghỉu |
| tiu | 銷: | tiu (nhạc khí bằng đồng) |
| tiu | 鏢: | tiu (nhạc khí bằng đồng) |

Tìm hình ảnh cho: tiu Tìm thêm nội dung cho: tiu
