Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 河汊子 trong tiếng Trung hiện đại:
[héchà·zi] nhánh sông; sông nhánh; sông con。大河旁出的小河。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汊
| xoà | 汊: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
| xá | 汊: | xá (Sông nhánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 河汊子 Tìm thêm nội dung cho: 河汊子
