Từ: 子孙饽饽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子孙饽饽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 子 • 孙 • 饽 • 饽

Nghĩa của 子孙饽饽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐsūnbōbō] con đàn cháu đống; con cái đầy nhà。旧时结婚新郎新娘吃的饽饽。旧时以为新婚夫妇食后可多子多孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn孙:cháu đích tôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽

bột饽:bánh hấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽

bột饽:bánh hấp
子孙饽饽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子孙饽饽 Tìm thêm nội dung cho: 子孙饽饽