Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 居安思危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居安思危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cư an tư nguy
Đương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.
◇Tả truyện 傳:
Cư an tư nguy, tư tắc hữu bị, hữu bị vô hoạn
危, , 患 (Tương Công thập nhất niên 年) Đương lúc ở yên phải nghĩ đến lúc nguy cấp, nghĩ thì phải phòng bị, có phòng bị thì không lo lắng.

Nghĩa của 居安思危 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūānsīwēi] Hán Việt: CƯ AN TƯ NGUY
sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy; trong thời bình phải nghĩ đến thời loạn。处在平安的环境而想到可能会出现的困难危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
居安思危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居安思危 Tìm thêm nội dung cho: 居安思危