Từ: 居安思危 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居安思危:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 居 • 安 • 思 • 危
cư an tư nguy
Đương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.
◇Tả truyện 左傳:
Cư an tư nguy, tư tắc hữu bị, hữu bị vô hoạn
居安思危, 思則有備, 有備無患 (Tương Công thập nhất niên 襄公十一年) Đương lúc ở yên phải nghĩ đến lúc nguy cấp, nghĩ thì phải phòng bị, có phòng bị thì không lo lắng.
Nghĩa của 居安思危 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūānsīwēi] Hán Việt: CƯ AN TƯ NGUY
sống yên ổn nghĩ đến ngày gian nguy; trong thời bình phải nghĩ đến thời loạn。处在平安的环境而想到可能会出现的困难危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |