Từ: 发言人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发言人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发言人 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyánrén] người phát ngôn; phát ngôn nhân。代表某一政权机关或组织发表意见的人。
外交部发言人
người phát ngôn Bộ Ngoại Giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
发言人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发言人 Tìm thêm nội dung cho: 发言人