Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导致 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎozhì] dẫn đến; gây ra; đưa tới; làm cho。引起。
由矛盾导致决裂。
do mâu thuẫn dẫn đến đoạn tuyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
导致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导致 Tìm thêm nội dung cho: 导致