Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坫, chiết tự chữ CHUM, TRÈM, XÓM, XÚM, ĐIẾM, ĐIỆM, ĐÁM, ĐÚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坫:
坫
Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3;
坫 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 坫
(Danh) Cái bục, cái bệ (chỗ ngày xưa để vua chúa, khi hội họp xong, bày yến tiệc hoặc tế lễ).◇Luận Ngữ 論語: Bang quân vi lưỡng quân chi hiếu, hữu phản điếm, Quản thị diệc hữu phản điếm 邦君為兩君之好, 有反坫,管氏亦有反坫 (Bát dật 八佾) Vua chư hầu khoản đãi vua khác, dùng cái phản điếm (cái bệ đặt chén khi có yến tiệc), họ Quản (tức Quản Trọng) cũng có cái bệ phản điếm.
(Danh) Góc nhà.
(Danh) Chỗ đắp bằng đất để chứa đồ ăn ở trong nhà.
chum, như "cái chum" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
điếm, như "điếm (cái bục)" (btcn)
điệm, như "đậy điệm" (btcn)
đúm, như "đàn đúm" (btcn)
trèm, như "tròm trèm" (btcn)
xúm, như "xúm lại" (btcn)
xóm, như "làng xóm" (gdhn)
Nghĩa của 坫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. cái bệ; cái bậc (để rượu và thức ăn thời xưa)。古时室内放置食物、酒器等的土台子。
2. bình phong; lá chắn。屏障。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. cái bệ; cái bậc (để rượu và thức ăn thời xưa)。古时室内放置食物、酒器等的土台子。
2. bình phong; lá chắn。屏障。
Chữ gần giống với 坫:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坫
| chum | 坫: | cái chum |
| trèm | 坫: | tròm trèm |
| xóm | 坫: | làng xóm |
| xúm | 坫: | xúm lại |
| điếm | 坫: | điếm (cái bục) |
| điệm | 坫: | đậy điệm |
| đám | 坫: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đúm | 坫: | đàn đúm |

Tìm hình ảnh cho: 坫 Tìm thêm nội dung cho: 坫
