Cao su chống va đập cửa
Chữ 杧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杧, chiết tự chữ MANG, MÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杧:
杧
Pinyin: mang2, ma3;
Việt bính: mong4;
杧
Nghĩa Trung Việt của từ 杧
mang, như "mang quả (trái xoài, muỗm)" (gdhn)
mãng, như "cây mãng cầu" (gdhn)
Nghĩa của 杧 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
cây xoài。杧果。
Từ ghép:
杧果
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
cây xoài。杧果。
Từ ghép:
杧果
Chữ gần giống với 杧:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杧
芒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杧
| mang | 杧: | mang quả (trái xoài, muỗm) |
| mãng | 杧: | cây mãng cầu |

Tìm hình ảnh cho: 杧 Tìm thêm nội dung cho: 杧
