Cao su chống va đập cửa

Chữ 杧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杧, chiết tự chữ MANG, MÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杧

Chiết tự chữ mang, mãng bao gồm chữ 木 亡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亡
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vong, vô
  • []

    U+6767, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang2, ma3;
    Việt bính: mong4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 杧



    mang, như "mang quả (trái xoài, muỗm)" (gdhn)
    mãng, như "cây mãng cầu" (gdhn)

    Nghĩa của 杧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: MANG
    cây xoài。杧果。
    Từ ghép:
    杧果

    Chữ gần giống với 杧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 杧

    ,

    Chữ gần giống 杧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杧 Tự hình chữ 杧 Tự hình chữ 杧 Tự hình chữ 杧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杧

    mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
    mãng:cây mãng cầu
    杧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杧 Tìm thêm nội dung cho: 杧