Chữ 瘲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘲, chiết tự chữ TÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘲:

瘲 túng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘲

瘲

Chiết tự chữ 瘲

Chiết tự chữ túng bao gồm chữ 病 從 hoặc 疒 從 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘲 cấu thành từ 2 chữ: 病, 從
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 瘲 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 從
  • 疒 nạch
  • 從 thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • túng [túng]

    U+7632, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 疭;
    Pinyin: zong4;
    Việt bính: zung3;

    瘲 túng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘲

    (Danh) Xiết túng 瘛瘲: xem xiết 瘛.
    túng, như "túng (chứng kinh phong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘲:

    㿂, 㿃, 㿄, 㿅, 㿆, 㿇, 㿈, 瘭, 瘯, 瘰, 瘲, 瘳, 瘴, 瘵, 瘶, 瘸, 瘺, 瘻, 瘾, 瘿, 𤹪, 𤹼, 𤹽, 𤹾, 𤹿,

    Dị thể chữ 瘲

    疭,

    Chữ gần giống 瘲

    痽, 瘩, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲 Tự hình chữ 瘲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘲

    túng瘲:túng (chứng kinh phong)
    瘲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘲 Tìm thêm nội dung cho: 瘲