Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 激光 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīguāng] tia la-de。某些物质的原子中的粒子受光或电的激发,由低能级的原子跃迁为高能级原子,当高能级原子的数目大于低能级原子的数目,并由高能级跃迁回低能级时,便放射出相位、频率、方向等完全相同的光, 这种光叫作激光。它的特点是颜色很纯,能量高度集中广泛应用,在工业、军事、医学、探测、科研、通 讯等方面。也叫莱塞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 激光 Tìm thêm nội dung cho: 激光
