Từ: 耳朵软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳朵软 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr·duoruǎn] cả tin; nhẹ dạ。容易听信奉承或挑拔的话。
他耳朵软,架不住三句好话,他就相信了。
anh ấy nhẹ dạ, nói vài ba câu tốt đẹp là tin ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
耳朵软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳朵软 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵软