Chữ 蒥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒥, chiết tự chữ LỰU, TRẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蒥:

蒥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒥

蒥

Chiết tự chữ 蒥

Chiết tự chữ lựu, trầu bao gồm chữ 草 留 hoặc 艸 留 hoặc 艹 留 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒥 cấu thành từ 2 chữ: 草, 留
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 留 lưu
  • 2. 蒥 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 留
  • 艸 tháu, thảo
  • 留 lưu
  • 3. 蒥 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 留
  • 艹 thảo
  • 留 lưu
  • []

    U+84A5, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: ;

    蒥

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒥



    trầu, như "ăn trầu" (vhn)
    lựu, như "hoa lựu" (btcn)

    Chữ gần giống với 蒥:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Chữ gần giống 蒥

    菑, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒥 Tự hình chữ 蒥 Tự hình chữ 蒥 Tự hình chữ 蒥

    蒥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒥 Tìm thêm nội dung cho: 蒥