Từ: 朱門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱門:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朱 • 門

chu môn
Thời xưa, vương hầu quý tộc đều sơn nhà màu đỏ. Sau phiếm chỉ nhà phú quý là
chu môn
朱門. ◇Lí Ước 李約:
Chu môn kỉ xứ khán ca vũ, Do khủng xuân dương ế quản huyền
( 朱門幾處看歌舞, 猶恐春陽咽管絃 (Quan kì vũ 觀祈雨).

Nghĩa của 朱门 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūmén] cửa son; lầu son; nhà quyền quý。红漆的大门,旧时指豪富人家。
朱门酒肉臭。
nhà giàu rượu thịt để ôi; cửa son rượu thịt để ôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau朱: 
cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa朱:chu choa (tiếng kêu)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ朱:chõ miệng vào
chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ朱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon門:mon men
món門:món ăn
môn門:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
朱門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱門 Tìm thêm nội dung cho: 朱門