Từ: 口号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口号 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuhào] 1. khẩu hiệu。供口头呼喊的有纲领性和鼓动作用的简短句子。
呼口号。
hô khẩu hiệu.
标语口号。
biểu ngữ khẩu hiệu.
2. khẩu lệnh; mật lệnh (thời xưa); mật mã; mật ngữ; 。旧指口令。口头暗号。
3. châm ngôn; cách ngôn; ngạn ngữ; tục ngữ。指打油诗、顺口溜或俗谚之类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
口号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口号 Tìm thêm nội dung cho: 口号