Từ: 口服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口服 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒufú] 1. khẩu phục; ra vẻ đồng ý; đồng ý bề ngoài; bằng mặt không bằng lòng; khâm phục ngoài miệng。口头上表示信服。
口服心不服。
khẩu phục tâm bất phục.
2. bằng đường miệng; bằng lời nói。内服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
口服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口服 Tìm thêm nội dung cho: 口服