Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口述 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒushù] khẩu thuật; đọc; trình bày miệng; đọc chính tả。口头叙述。
他口述,由秘书纪录。
anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.
他口述,由秘书纪录。
anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 述
| thuật | 述: | thuật chuyện |

Tìm hình ảnh cho: 口述 Tìm thêm nội dung cho: 口述
