Cao su chống va đập cửa

Chữ 述 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 述, chiết tự chữ THUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 述:

述 thuật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 述

Chiết tự chữ thuật bao gồm chữ 辵 术 hoặc 辶 术 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 述 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 术
  • sước, xích, xước
  • thuật, truật
  • 2. 述 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 术
  • sước, xích, xước
  • thuật, truật
  • thuật [thuật]

    U+8FF0, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: seot6
    1. [編述] biên thuật 2. [供述] cung thuật 3. [引述] dẫn thuật;

    thuật

    Nghĩa Trung Việt của từ 述

    (Động) Noi theo, tuân theo.
    ◇Hán Thư
    : Tổ thuật Nghiêu Thuấn (Nghệ văn chí ) Noi theo Nghiêu Thuấn.

    (Động)
    Kế tục sự nghiệp hoặc làm sáng tỏ học thuyết của người khác.
    ◇Luận Ngữ : Thuật nhi bất tác (Thuật nhi ) Ta kế tục (đạo cổ nhân) mà không sáng tác.

    (Động)
    Bày tỏ, trình bày, thuyết minh, kể.
    ◎Như: miêu thuật miêu tả, khẩu thuật kể miệng.
    thuật, như "thuật chuyện" (vhn)

    Nghĩa của 述 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: THUẬT
    kể ra; nói ra。陈说;叙述。
    口述。
    kể.
    重述一遍。
    kể lại một lượt.
    略述经过。
    kể sơ qua.
    上述各项,务须遵照执行。
    các điều kể trên, nhất thiết phải làm theo.
    Từ ghép:
    述评 ; 述说 ; 述职

    Chữ gần giống với 述:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 述

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述 Tự hình chữ 述

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

    thuật:thuật chuyện
    述 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 述 Tìm thêm nội dung cho: 述