Từ: 可着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可着 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě·zhe] vừa vừa; vừa phải; vừa。就着某个范围不增减; 尽着。
可着劲儿干。
làm vừa thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
可着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可着 Tìm thêm nội dung cho: 可着