Từ: 可知论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可知论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可知论 trong tiếng Trung hiện đại:

[kězhīlùn] khả tri luận; thuyết khả tri (học thuyết triết học theo quan điểm: "con người có khả năng nhận thức được thế giới")。主张世界是可以认识的哲学学说(跟"不可知论"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
可知论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可知论 Tìm thêm nội dung cho: 可知论