Từ: 叶轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèlún] bánh xe có cánh quạt。涡轮机里带有叶片的轮,叶片受蒸汽或水流等的作用,使轴旋转而产生动力。又指水泵、鼓风机等机器上带叶片的轮。转动时使流体运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
叶轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶轮 Tìm thêm nội dung cho: 叶轮