Từ: 生搬硬套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生搬硬套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生搬硬套 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngbānyìngtào] Hán Việt: SINH BAN NGẠNH SÁO
cứng nhắc; rập khuôn máy móc; bê nguyên xi。不顾实际情况机械地搬用别人的方法、经验等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
生搬硬套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生搬硬套 Tìm thêm nội dung cho: 生搬硬套