Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生搬硬套 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生搬硬套:
Nghĩa của 生搬硬套 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngbānyìngtào] Hán Việt: SINH BAN NGẠNH SÁO
cứng nhắc; rập khuôn máy móc; bê nguyên xi。不顾实际情况机械地搬用别人的方法、经验等。
cứng nhắc; rập khuôn máy móc; bê nguyên xi。不顾实际情况机械地搬用别人的方法、经验等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| bàn | 搬: | (Trừ hết, dọn sạch) |
| bâng | 搬: | |
| bưng | 搬: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 生搬硬套 Tìm thêm nội dung cho: 生搬硬套
