Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叶黄素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶黄素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶黄素 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèhuángsù] diệp hoàng tố (sắc tố vàng trong thực vật, thường kết hợp với diệp lục tố tiến hành quá trình quang hợp.)。植物体中的黄色素,通常和叶绿素一起进行光合作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
叶黄素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶黄素 Tìm thêm nội dung cho: 叶黄素