Từ: 吃素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃素 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīsù] ăn chay; ăn kiêng; ăn lạt。不吃鱼、肉等食物。佛教徒的吃素戒律还包括不吃葱蒜等物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
吃素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃素 Tìm thêm nội dung cho: 吃素