Từ: quả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ quả:

果 quả剐 quả剮 quả惈 quả菓 quả锞 quả寡 quả粿 quả蜾 quả輠 quả錁 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này: quả

quả [quả]

U+679C, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3, ke4, luo3, wo3;
Việt bính: gu2 gwo2
1. [白果] bạch quả 2. [不果] bất quả 3. [毬果] cầu quả 4. [功果] công quả 5. [證果] chứng quả 6. [正果] chánh quả 7. [液果] dịch quả 8. [核果] hạch quả 9. [效果] hiệu quả 10. [結果] kết quả 11. [芒果] mang quả 12. [佛果] phật quả 13. [果然] quả nhiên 14. [成果] thành quả;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 果

(Danh) Trái cây.
◎Như: thủy quả
trái cây, khai hoa kết quả nở hoa ra quả.

(Danh)
Kết thúc, kết cục.
◎Như: thành quả kết quả, ác quả kết quả xấu, tiền nhân hậu quả nhân trước quả sau (làm nhân ác phải vạ ác, làm nhân thiện được phúc lành).

(Danh)
Họ Quả.

(Tính)
Dứt khoát, cương quyết.
◇Luận Ngữ : Ngôn tất tín, hành tất quả , (Tử Lộ ) Lời nói phải tín thực, hành vi phải cương quyết.

(Tính)
No.
◎Như: quả phúc bụng no.
◇Trang Tử : Thích mãng thương giả, tam xan nhi phản, phúc do quả nhiên , (Tiêu dao du ) Kẻ ra ngoài đồng, ăn ba bữa trở về, bụng còn no.

(Động)
Làm xong việc, thực hiện.
◇Đào Uyên Minh : Nam Dương Lưu Tử Kí, cao thượng sĩ dã, văn chi hân nhiên, thân vãng. Vị quả, tầm bệnh chung , , , . , (Đào hoa nguyên kí ) Ông Lưu Tử Ký ở đất Nam Dương, là bậc cao sĩ, nghe kể chuyện, hân hoan tự đi tìm lấy nơi đó. Nhưng chưa tìm ra thì bị bệnh mà mất.

(Phó)
Quả nhiên, kết quả, sau cùng, kết cục.
◎Như: quả nhiên như thử quả nhiên như vậy.
◇Sử Kí : Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.(Liên) Nếu.
◎Như: như quả nếu như.
◇Liêu trai chí dị : Như quả huệ hảo, tất như Hương nô giả , (Kiều Na ) Nếu quả có lòng tốt, xin phải được như Hương nô.

quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (vhn)
hủ, như "hủ tiếu" (gdhn)

Nghĩa của 果 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: QUẢ
1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
水果
trái cây; hoa quả
开花结果
ra hoa kết quả
2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
成果
thành quả
前因后果
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
3. họ Quả。姓。
4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
果敢
quả cảm; dám.
5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
如果
nếu như
果不出所料
quả nhiên không ngoài dự kiến.
Từ ghép:
果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露

Chữ gần giống với 果:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 果

,

Chữ gần giống 果

, , , , , , , , 粿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果 Tự hình chữ 果

quả [quả]

U+5250, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 剮;
Pinyin: gua3, chuang1;
Việt bính: waa2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 剐

Giản thể của chữ
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)

Nghĩa của 剐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (剮)
[guǎ]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: QUA
1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
千刀万剐
chết băm chết dầm
2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
手上剐了一个口子。
tay bị xoạc một miếng.

Chữ gần giống với 剐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Dị thể chữ 剐

,

Chữ gần giống 剐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐 Tự hình chữ 剐

quả [quả]

U+526E, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gua3;
Việt bính: waa2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 剮

(Động) Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa).
§ Cũng gọi là lăng trì
.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu , . (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 剮:

,

Dị thể chữ 剮

,

Chữ gần giống 剮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮 Tự hình chữ 剮

quả [quả]

U+60C8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 惈

(Tính) Dũng cảm, quả cảm.

Chữ gần giống với 惈:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惈 Tự hình chữ 惈 Tự hình chữ 惈 Tự hình chữ 惈

quả [quả]

U+83D3, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 菓

Tục dùng như chữ quả .

quà, như "quà bánh" (gdhn)
quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (gdhn)

Nghĩa của 菓 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。

Chữ gần giống với 菓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菓

,

Chữ gần giống 菓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓 Tự hình chữ 菓

quả [quả]

U+951E, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錁;
Pinyin: kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 锞

Giản thể của chữ .
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)

Nghĩa của 锞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錁)
[kè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
thỏi; thoi; nén。锞子。
金锞。
thỏi vàng.
银锞。
thỏi bạc.

Chữ gần giống với 锞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锞

,

Chữ gần giống 锞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞

quả [quả]

U+5BE1, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gua3, ning2, ning4;
Việt bính: gwaa2
1. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 2. [孤寡] cô quả;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 寡

(Tính) Ít.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Tặc binh chúng, ngã binh quả , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc nhiều, quân ta ít.

(Danh)
Năm mươi tuổi mà chưa có chồng gọi là quả.

(Danh)
Góa chồng.
◇Nguyễn Du : Nại hà vũ quả nhi khi cô (Cựu Hứa đô ) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo )?

(Danh)
Lời nói nhún mình. Các vua chư hầu ngày xưa tự xưng mình là quả nhân nghĩa là nói nhún mình là người ít đức tốt, người nước này nói chuyện với người nước kia, có nói đến vua mình cũng gọi là quả quân .
◇Sử Kí : Tướng quân bãi hưu tựu xá, quả nhân bất nguyện hạ quan , (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Thôi, Tướng quân hãy về nghỉ nơi khách xá, quả nhân không muốn xuống coi.

quả, như "quả phụ" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)

Nghĩa của 寡 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎ]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
寡欢
ít vui
沉默寡言
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
寡不敌众
ít không địch được nhiều
孤陋寡闻
tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
清汤寡水。
canh nhạt
3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
守寡
thủ tiết
寡居
ở goá
Từ ghép:
寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言

Chữ gần giống với 寡:

, , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

Dị thể chữ 寡

,

Chữ gần giống 寡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡

quả [quả]

U+7CBF, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo1, guo3;
Việt bính: gwo2;

粿 quả

Nghĩa Trung Việt của từ 粿

(Danh) Thức ăn làm bằng bột gạo.

Chữ gần giống với 粿:

, , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

Chữ gần giống 粿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿 Tự hình chữ 粿

quả [quả]

U+873E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3, luo3;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 蜾

(Danh) Quả lỏa con tò vò.
quả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

Nghĩa của 蜾 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。

Chữ gần giống với 蜾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾

quả [quả]

U+8F20, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guo3, guo1, hua4, hui4;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 輠

(Danh) Bầu dầu (đựng dầu mỡ bôi vào trục xe để chạy cho trơn).
§ Vì thế nên người nói thao thao gọi là chích quả
.

Chữ gần giống với 輠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輠

𰺍,

Chữ gần giống 輠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輠 Tự hình chữ 輠 Tự hình chữ 輠 Tự hình chữ 輠

quả [quả]

U+9301, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guo3, kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;

quả

Nghĩa Trung Việt của từ 錁

(Danh) Thỏi vàng, thỏi bạc.

khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (btcn)

Chữ gần giống với 錁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錁

,

Chữ gần giống 錁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錁 Tự hình chữ 錁 Tự hình chữ 錁 Tự hình chữ 錁

Dịch quả sang tiếng Trung hiện đại:

《用于没有专用量词的名词(有些名词除了用专用量词之外也能用"个")。》ba quả táo; ba trái táo
三个苹果。
《一般指豆类植物的果实。》
quả đậu.
豆荚。
quả bồ kết.
皂荚。
荚果 《干果的一种, 由一个心皮构成, 成熟时裂成两片, 如豆类的果实。》
球; 球儿 《球形或接近球形的物体。》
quả bông.
棉球。
《蒴果。》
桃; 桃儿 《形状像桃儿的东西。》
果; 果儿; 果实; 实 《植物体的一部分, 花受精后, 子房逐渐长大, 成为果实。有些果实可供食用。》
ra hoa kết quả
开花结果。
果然 《表示事实与所说或所料相符。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả
quả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quả Tìm thêm nội dung cho: quả