Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ quả:
Pinyin: guo3, ke4, luo3, wo3;
Việt bính: gu2 gwo2
1. [白果] bạch quả 2. [不果] bất quả 3. [毬果] cầu quả 4. [功果] công quả 5. [證果] chứng quả 6. [正果] chánh quả 7. [液果] dịch quả 8. [核果] hạch quả 9. [效果] hiệu quả 10. [結果] kết quả 11. [芒果] mang quả 12. [佛果] phật quả 13. [果然] quả nhiên 14. [成果] thành quả;
果 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 果
(Danh) Trái cây.◎Như: thủy quả 水果 trái cây, khai hoa kết quả 開花結果 nở hoa ra quả.
(Danh) Kết thúc, kết cục.
◎Như: thành quả 成果 kết quả, ác quả 惡果 kết quả xấu, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau (làm nhân ác phải vạ ác, làm nhân thiện được phúc lành).
(Danh) Họ Quả.
(Tính) Dứt khoát, cương quyết.
◇Luận Ngữ 論語: Ngôn tất tín, hành tất quả 言必信, 行必果 (Tử Lộ 子路) Lời nói phải tín thực, hành vi phải cương quyết.
(Tính) No.
◎Như: quả phúc 果腹 bụng no.
◇Trang Tử 莊子: Thích mãng thương giả, tam xan nhi phản, phúc do quả nhiên 適莽蒼者三餐而反, 腹猶果然 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ ra ngoài đồng, ăn ba bữa trở về, bụng còn no.
(Động) Làm xong việc, thực hiện.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nam Dương Lưu Tử Kí, cao thượng sĩ dã, văn chi hân nhiên, thân vãng. Vị quả, tầm bệnh chung 南陽劉子驥, 高尚士也, 聞之欣然, 親往. 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ông Lưu Tử Ký ở đất Nam Dương, là bậc cao sĩ, nghe kể chuyện, hân hoan tự đi tìm lấy nơi đó. Nhưng chưa tìm ra thì bị bệnh mà mất.
(Phó) Quả nhiên, kết quả, sau cùng, kết cục.
◎Như: quả nhiên như thử 果然如此 quả nhiên như vậy.
◇Sử Kí 史記: Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Điền Kị nghe theo, quân Ngụy quả nhiên bỏ Hàm Đan, cùng quân Tề giao chiến ở Quế Lăng, đại phá quân nước Lương.(Liên) Nếu.
◎Như: như quả 如果 nếu như.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Như quả huệ hảo, tất như Hương nô giả 如果惠好, 必如香奴者 (Kiều Na 嬌娜) Nếu quả có lòng tốt, xin phải được như Hương nô.
quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (vhn)
hủ, như "hủ tiếu" (gdhn)
Nghĩa của 果 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: QUẢ
1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
水果
trái cây; hoa quả
开花结果
ra hoa kết quả
2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
成果
thành quả
前因后果
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
3. họ Quả。姓。
4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
果敢
quả cảm; dám.
5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
如果
nếu như
果不出所料
quả nhiên không ngoài dự kiến.
Từ ghép:
果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露
Số nét: 8
Hán Việt: QUẢ
1. quả; trái cây。(果儿)果实1.。
水果
trái cây; hoa quả
开花结果
ra hoa kết quả
2. kết quả; kết cục。事情的结局;结果(跟"因"相对)。
成果
thành quả
前因后果
trước là nguyên nhân sau là kết quả; đầu đuôi câu chuyện.
3. họ Quả。姓。
4. quyết đoán; quả cảm; quả quyết; cương quyết。果断。
果敢
quả cảm; dám.
5. quả nhiên; quả là; đúng là。果然。
如果
nếu như
果不出所料
quả nhiên không ngoài dự kiến.
Từ ghép:
果报 ; 果不其然 ; 果丹皮 ; 果冻儿 ; 果断 ; 果饵 ; 果粉 ; 果脯 ; 果腹 ; 果干儿 ; 果敢 ; 果酱 ; 果酒 ; 果决 ; 果料儿 ; 果绿 ; 果木 ; 果农 ; 果盘 ; 果皮 ; 果品 ; 果儿 ; 果然 ; 果肉 ; 果实 ; 果树 ; 果穗 ; 果糖 ; 果园 ; 果真 ; 果汁 ; 果枝 ; 果子 ; 果子酱 ; 果子酒 ; 果子露
Chữ gần giống với 果:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 果
菓,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 剮;
Pinyin: gua3, chuang1;
Việt bính: waa2;
剐 quả
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Pinyin: gua3, chuang1;
Việt bính: waa2;
剐 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 剐
Giản thể của chữ 剮qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Nghĩa của 剐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剮)
[guǎ]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: QUA
1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
千刀万剐
chết băm chết dầm
2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
手上剐了一个口子。
tay bị xoạc một miếng.
[guǎ]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: QUA
1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
千刀万剐
chết băm chết dầm
2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
手上剐了一个口子。
tay bị xoạc một miếng.
Dị thể chữ 剐
剮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 剐;
Pinyin: gua3;
Việt bính: waa2;
剮 quả
§ Cũng gọi là lăng trì 凌遲.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu 卓大怒, 命牽出剖剮之.孚至死罵不絕口 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Pinyin: gua3;
Việt bính: waa2;
剮 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 剮
(Động) Róc thịt cho đến chết (một thứ hình phạt tàn khốc thời xưa).§ Cũng gọi là lăng trì 凌遲.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trác đại nộ, mệnh khiên xuất phẫu quả chi. Phu chí tử mạ bất tuyệt khẩu 卓大怒, 命牽出剖剮之.孚至死罵不絕口 (Đệ tứ hồi) (Đổng) Trác nổi giận, sai đem ra xẻo thịt (Ngũ Phu). (Ngũ) Phu cho tới lúc chết mắng (Đổng Trác) không ngớt miệng.
qua, như "qua (phân ra từng mảnh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 剮:
剮,Dị thể chữ 剮
剐,
Tự hình:

Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;
惈 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 惈
(Tính) Dũng cảm, quả cảm.Chữ gần giống với 惈:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: guo3;
Việt bính: gwo2;
菓 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 菓
Tục dùng như chữ quả 果.quà, như "quà bánh" (gdhn)
quả, như "hoa quả; quả báo, hậu quả" (gdhn)
Nghĩa của 菓 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
quả cây; trái cây; hoa quả。同"果"1.,用于水菓、红菓儿等。
Chữ gần giống với 菓:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 菓
果,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 錁;
Pinyin: kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
锞 quả
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)
Pinyin: kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
锞 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 锞
Giản thể của chữ 錁.quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)
Nghĩa của 锞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錁)
[kè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
thỏi; thoi; nén。锞子。
金锞。
thỏi vàng.
银锞。
thỏi bạc.
[kè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
thỏi; thoi; nén。锞子。
金锞。
thỏi vàng.
银锞。
thỏi bạc.
Chữ gần giống với 锞:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锞
錁,
Tự hình:

Pinyin: gua3, ning2, ning4;
Việt bính: gwaa2
1. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 2. [孤寡] cô quả;
寡 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 寡
(Tính) Ít.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tặc binh chúng, ngã binh quả 賊兵眾, 我兵寡 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc nhiều, quân ta ít.
(Danh) Năm mươi tuổi mà chưa có chồng gọi là quả.
(Danh) Góa chồng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?
(Danh) Lời nói nhún mình. Các vua chư hầu ngày xưa tự xưng mình là quả nhân 寡人 nghĩa là nói nhún mình là người ít đức tốt, người nước này nói chuyện với người nước kia, có nói đến vua mình cũng gọi là quả quân 寡君.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân bãi hưu tựu xá, quả nhân bất nguyện hạ quan 將軍罷休就舍, 寡人不願下觀 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Thôi, Tướng quân hãy về nghỉ nơi khách xá, quả nhân không muốn xuống coi.
quả, như "quả phụ" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
Nghĩa của 寡 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎ]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
寡欢
ít vui
沉默寡言
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
寡不敌众
ít không địch được nhiều
孤陋寡闻
tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
清汤寡水。
canh nhạt
3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
守寡
thủ tiết
寡居
ở goá
Từ ghép:
寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
寡欢
ít vui
沉默寡言
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
寡不敌众
ít không địch được nhiều
孤陋寡闻
tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
清汤寡水。
canh nhạt
3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
守寡
thủ tiết
寡居
ở goá
Từ ghép:
寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言
Dị thể chữ 寡
關,
Tự hình:

Pinyin: guo1, guo3;
Việt bính: gwo2;
粿 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 粿
(Danh) Thức ăn làm bằng bột gạo.Tự hình:

Pinyin: guo3, luo3;
Việt bính: gwo2;
蜾 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 蜾
(Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.quả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜾 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。
Chữ gần giống với 蜾:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Pinyin: guo3, guo1, hua4, hui4;
Việt bính: gwo2;
輠 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 輠
(Danh) Bầu dầu (đựng dầu mỡ bôi vào trục xe để chạy cho trơn).§ Vì thế nên người nói thao thao gọi là chích quả 炙輠.
Dị thể chữ 輠
𰺍,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锞;
Pinyin: guo3, kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
錁 quả
khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (btcn)
Pinyin: guo3, kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
錁 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 錁
(Danh) Thỏi vàng, thỏi bạc.khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (vhn)
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (btcn)
Chữ gần giống với 錁:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錁
锞,
Tự hình:

Dịch quả sang tiếng Trung hiện đại:
个 《用于没有专用量词的名词(有些名词除了用专用量词之外也能用"个")。》ba quả táo; ba trái táo三个苹果。
荚 《一般指豆类植物的果实。》
quả đậu.
豆荚。
quả bồ kết.
皂荚。
荚果 《干果的一种, 由一个心皮构成, 成熟时裂成两片, 如豆类的果实。》
球; 球儿 《球形或接近球形的物体。》
quả bông.
棉球。
蒴 《蒴果。》
桃; 桃儿 《形状像桃儿的东西。》
果; 果儿; 果实; 实 《植物体的一部分, 花受精后, 子房逐渐长大, 成为果实。有些果实可供食用。》
ra hoa kết quả
开花结果。
果然 《表示事实与所说或所料相符。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |

Tìm hình ảnh cho: quả Tìm thêm nội dung cho: quả
