Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旰, chiết tự chữ CÁN, HÃN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旰:

旰 cán, hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旰

Chiết tự chữ cán, hãn bao gồm chữ 日 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旰 cấu thành từ 2 chữ: 日, 干
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • can, càn, cán, cơn
  • cán, hãn [cán, hãn]

    U+65F0, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan4, han4;
    Việt bính: gon3 hon6;

    cán, hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 旰

    (Danh) Chiều, lúc mặt trời lặn.
    ◎Như: nhật cán
    trời tối.
    § Ta thường đọc là hãn.

    Nghĩa của 旰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gàn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÁN
    buổi tối; trời tối; khuya。天色晚;晚上。
    宵衣旰食。
    thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm).

    Chữ gần giống với 旰:

    , , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

    Chữ gần giống 旰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旰 Tự hình chữ 旰 Tự hình chữ 旰 Tự hình chữ 旰

    旰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旰 Tìm thêm nội dung cho: 旰