Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旰, chiết tự chữ CÁN, HÃN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 旰:
旰 cán, hãn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 旰
旰
Pinyin: gan4, han4;
Việt bính: gon3 hon6;
旰 cán, hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 旰
(Danh) Chiều, lúc mặt trời lặn.◎Như: nhật cán 日旰 trời tối.
§ Ta thường đọc là hãn.
Nghĩa của 旰 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: CÁN
buổi tối; trời tối; khuya。天色晚;晚上。
宵衣旰食。
thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm).
Số nét: 7
Hán Việt: CÁN
buổi tối; trời tối; khuya。天色晚;晚上。
宵衣旰食。
thức khuya dậy sớm (chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm).
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 旰 Tìm thêm nội dung cho: 旰
